Nga
07
07
07
07
29
29
29
29
Bây giờ ở Moskva là 19:29, thứ ba, 29 tháng 9 năm 2026. Moskva sử dụng Giờ Chuẩn Matxcơva, tức UTC+3.
Moskva không áp dụng giờ mùa hè, nên giữ nguyên UTC+3 quanh năm.
Nga có 11 múi giờ. Giờ địa phương ở từng múi giờ:
| Múi giờ | Giờ địa phương | Thành phố và khu vực |
|---|---|---|
| UTC+12 | 04:29 | Anadyr, Kamchatka |
| UTC+11 | 03:29 | Magadan, Sakhalin, Srednekolymsk |
| UTC+10 | 02:29 | Ust-Nera, Vladivostok |
| UTC+9 | 01:29 | Chita, Khandyga, Yakutsk |
| UTC+8 | 00:29 | Irkutsk |
| UTC+7 | 23:29 | Barnaul, Krasnoyarsk, Novokuznetsk |
| UTC+6 | 22:29 | Omsk |
| UTC+5 | 21:29 | Yekaterinburg |
| UTC+4 | 20:29 | Astrakhan, Samara, Saratov |
| MSK · UTC+3 | 19:29 | Moskva, Sankt-Peterburg |
| EET · UTC+2 | 18:29 | Kaliningrad |
Giờ hiện tại ở các thành phố lớn khác, và mỗi nơi nhanh hơn hay chậm hơn giờ ở Moskva bao nhiêu:
| Thành phố | Giờ địa phương | Chênh lệch |
|---|---|---|
| New York | 12:29 | Chậm hơn 7 tiếng |
| Los Angeles | 09:29 | Chậm hơn 10 tiếng |
| London | 17:29 | Chậm hơn 2 tiếng |
| Paris | 18:29 | Chậm hơn 1 tiếng |
| Dubai | 20:29 | Nhanh hơn 1 tiếng |
| New Delhi | 21:59 | Nhanh hơn 2 tiếng 30 phút |
| Manila | 00:29 | Nhanh hơn 5 tiếng |
| Tokyo | 01:29 | Nhanh hơn 6 tiếng |
| Sydney | 02:29 | Nhanh hơn 7 tiếng |