Canada
01
01
01
01
59
59
59
59
Bây giờ ở Ottawa là 13:59, thứ ba, 29 tháng 9 năm 2026. Ottawa sử dụng Giờ mùa hè miền Đông, tức UTC−4.
Giờ mùa hè hiện đang được áp dụng. Đồng hồ sẽ được lùi lại 1 tiếng vào lúc 02:00, chủ nhật, 1 tháng 11 năm 2026, khi Ottawa chuyển từ EDT (UTC−4) sang EST (UTC−5).
Canada có 6 múi giờ. Giờ địa phương ở từng múi giờ:
| Múi giờ | Giờ địa phương | Thành phố và khu vực |
|---|---|---|
| NDT · UTC−2:30 | 15:29 | St. John's |
| ADT · UTC−3 | 14:59 | Halifax |
| AST · UTC−4 | 13:59 | Blanc-Sablon |
| EDT · UTC−4 | 13:59 | Toronto, Montréal, Ottawa |
| EST · UTC−5 | 12:59 | Atikokan |
| CDT · UTC−5 | 12:59 | Winnipeg |
| CST · UTC−6 | 11:59 | Regina, Swift Current |
| MDT · UTC−6 | 11:59 | Calgary, Edmonton |
| MST · UTC−7 | 10:59 | Creston, Dawson, Dawson Creek |
| PDT · UTC−7 | 10:59 | Vancouver |
Giờ hiện tại ở các thành phố lớn khác, và mỗi nơi nhanh hơn hay chậm hơn giờ ở Ottawa bao nhiêu:
| Thành phố | Giờ địa phương | Chênh lệch |
|---|---|---|
| New York | 13:59 | Cùng giờ |
| Los Angeles | 10:59 | Chậm hơn 3 tiếng |
| London | 18:59 | Nhanh hơn 5 tiếng |
| Paris | 19:59 | Nhanh hơn 6 tiếng |
| Dubai | 21:59 | Nhanh hơn 8 tiếng |
| New Delhi | 23:29 | Nhanh hơn 9 tiếng 30 phút |
| Manila | 01:59 | Nhanh hơn 12 tiếng |
| Tokyo | 02:59 | Nhanh hơn 13 tiếng |
| Sydney | 03:59 | Nhanh hơn 14 tiếng |